EnglishHub
Trang chủ / Vocabulary / Tuần 2

Ngày 3/6 — Nghe: Điền MỘT từ

Bài tập tuần 2 · 3/6/2026
Đã làm 0/7 · Đúng 0
I never used to (1) about my health until recently. When I was a kid, I did loads of exercise. Even in my twenties and thirties I was very (2) and never ill. I have been lucky all my life - always in the best of health. I rarely get even a cold. I suppose time catches up with you. Now I seem to be getting lots of little aches and (3). I should go to the doctor for a health (4), but I'm too busy. The older you get, the more you worry about your health. One good thing is that I'm eating more (5) now than ever before. I no longer have (6) food and midnight snacks. I also sleep a lot more. I've read that getting seven or eight hours (7) every night is one of the best things you can do for your health.

II. Listen and fill in the blank with ONE word.

1
(1)
Bài nghe — cần file audio của khóa học để làm. Gợi ý theo ngữ cảnh (chưa kiểm chứng bằng audio): worry (used to worry about = từng lo lắng về).
2
(2)
Bài nghe — cần file audio của khóa học để làm. Gợi ý theo ngữ cảnh (chưa kiểm chứng bằng audio): fit / healthy.
3
(3)
Bài nghe — cần file audio của khóa học để làm. Gợi ý theo ngữ cảnh (chưa kiểm chứng bằng audio): pains (aches and pains = đau nhức lặt vặt).
4
(4)
Bài nghe — cần file audio của khóa học để làm. Gợi ý theo ngữ cảnh (chưa kiểm chứng bằng audio): check-up / check (a health check-up = khám sức khỏe tổng quát).
5
(5)
Bài nghe — cần file audio của khóa học để làm. Gợi ý theo ngữ cảnh (chưa kiểm chứng bằng audio): vegetables / fruit / healthily.
6
(6)
Bài nghe — cần file audio của khóa học để làm. Gợi ý theo ngữ cảnh (chưa kiểm chứng bằng audio): fast / junk (fast food = đồ ăn nhanh).
7
(7)
Bài nghe — cần file audio của khóa học để làm. Gợi ý theo ngữ cảnh (chưa kiểm chứng bằng audio): sleep.