7. each / every
- each / every + N đếm được số ít + V số ít: Every student has…, Each room is…
- each: nhấn mạnh từng cá thể riêng lẻ, dùng cho 2 trở lên; có thể dùng each of + the/them và đứng một mình (They each got a prize).
- every: nhìn cả nhóm (3 trở lên), không dùng
every of→ every one of them. - every + số đếm + N số nhiều = "cứ … một lần": Every four minutes a car is stolen. · every two days, every few weeks.