Tuần 2: Lượng từ
Quantifiers: many · much · a lot of · (a) few · (a) little · some · any · all · both · neither · either · none · most · each · every · other / another
8 phần lý thuyết34 bộ bài tập · 349 câu
Phân biệt lượng từ theo danh từ đếm được / không đếm được, nghĩa tích cực – tiêu cực (a few / few), hai hay nhiều đối tượng (both / all, neither / none), most – most of – mostly – almost, each / every và bộ other / others / the other / the others / another.
Lý thuyết
1. Lượng từ là gì? Bảng tổng quan
2. Nhiều: many / much / a lot of và các cụm tương đương
3. a few / few / a little / little
4. some / any / no / none
5. all / both / neither / either / none — hai hay nhiều?
6. most / most of / mostly / almost
7. each / every
8. other / others / the other / the others / another
Buổi live 3 — Lượng từ
Bài tập ngày 27/4 – 2/5
Ngày 27/4 — Lượng từ (trắc nghiệm)
20 câu
Ngày 27/4 — Đọc quảng cáo/tờ rơi
6 câu
Ngày 28/4 — Lượng từ & other/another (trắc nghiệm)
15 câu
Ngày 28/4 — Biển báo/thông báo
5 câu
Ngày 29/4 — Lượng từ (trắc nghiệm)
15 câu
Ngày 29/4 — Lượng từ (điền vào quảng cáo)
7 câu
Ngày 30/4 — Lượng từ (trắc nghiệm)
20 câu
Ngày 30/4 — Viết câu từ gợi ý (lượng từ, mạo từ)
10 câu
Ngày 1/5 — Lượng từ (trắc nghiệm)
20 câu
Ngày 1/5 — Điền từ thông báo (Sports Festival)
7 câu
Ngày 2/5 — Lượng từ (trắc nghiệm)
20 câu
Ngày 2/5 — Sắp xếp hội thoại / thư
5 câu
Bài tập làm thêm
Ngữ pháp nâng cao
Ngữ pháp ứng dụng
Ứng dụng 27/4 — Nghe điền từ (some/any/much)
6 câu
Ứng dụng 27/4 — Nghe chọn đáp án (đặt bàn)
4 câu
Ứng dụng 27/4 — Hoàn thành hội thoại ở quán cà phê
7 câu
Ứng dụng 28/4 — Nghe chọn Đúng/Sai
8 câu
Ứng dụng 28/4 — Đọc biển báo, thông báo
4 câu
Ứng dụng 29/4 — Nghe điền lượng từ
7 câu
Ứng dụng 29/4 — Nghe và hoàn thành câu theo tranh
5 câu
Ứng dụng 29/4 — Sắp xếp hội thoại, lá thư
5 câu
Ứng dụng 30/4 — Nghe chọn tranh
4 câu
Ứng dụng 30/4 — Nghe nhận diện lượng từ
4 câu
Ứng dụng 30/4 — Hoàn thành tình huống giao tiếp
2 câu
Ứng dụng 1/5 — Nghe điền từ vào đoạn văn
8 câu
Ứng dụng 1/5 — Nối vế câu với lượng từ
6 câu